CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG NHÀ TRƯỜNG 2017 - 2018

Thứ sáu - 22/12/2017 03:52
CHẤT LƯỢNG NHÀ TRƯỜNG HÀNG NĂM ĐÃ ĐƯỢC CÔNG KHAI
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THANH OAI
TRƯỜNG MẦM NON KIM AN
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non
Năm học 2017–2018
STT Nội dung Chất lượng
I Mức độ về sức khỏe mà trẻ em sẽ đạt được
 
* Cân nặng:
- Kênh Bình thường:       + Đầu năm đạt : 92%.
      + Cuối năm đạt: 96- 97%
- Kênh suy dinh dưỡng:  + Đầu năm: 7%
 + Cuối năm còn: 2-3%.
* Chiều cao:
- Kênh Bình thường:       + Đầu năm đạt : 92%
     + Cuối năm đạt: 96-97%
- Kênh thấp còi:               + Đầu năm: 8%
           + Cuối năm còn: 2-3%.
II Mức độ về năng lực và hành vi mà trẻ em sẽ đạt được
 
* Phát triển thể chất:      + Đầu năm đạt: 70%.
    + Cuối năm đạt 95-99%
* Phát triển nhận thức:  + Đầu năm đạt: 50%
 + Cuối năm đạt: 90-95-%.
* Phát triển ngôn ngữ:   + Đầu năm đạt 65 %
  + Cuối năm đạt: 90-95%
* Phát triển TCKNXH:     + Đầu năm đạt: 65%.
                                             + Cuối năm đạt: 90-95%.
* Phát triển thẩm mỹ:       + Đầu năm đạt: 60%.
       + Cuối năm đạt: 90-95%
*Đánh gía hoàn thành chương trình trẻ 5 tuổi đạt 90%-100% đạt yêu cầu.
III Chương trình chăm sóc giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ Thực hiện Chương trình chăm sóc giáo dục Mầm non của Bộ giáo dục & Đào Tạo(Ban hành theo Thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT ngày 25/7/2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo) với các độ tuổi Nhà trẻ 24 – 36 tháng, 3 tuổi, 4 tuổi, 5 tuổi và nội dung sửa đổi, bổ sung của Chương trình GDMN ban hành  theo thông tư số 28/2016/TT – BGDĐT.
- Riêng lớp 5 – 6 tuổi áp dụng đánh giá trẻ theo Bộ chuẩn phát triển trẻ em 5 tuổi.
IV Các điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục - Có đủ phòng học cho 09 nhóm lớp và các trang thiết bị yêu cầu theo TT 02 quy định các danh mục đồ dùng thiết bị đồ chơi tối thiểu cho các nhóm lớp Mầm non. Trang thiết bị, đồ dùng đồ chơi theo hướng chuẩn và đảm bảo an toàn tuyệt đối cho trẻ.
- Có đầy đủ đồ dùng vệ sinh cá nhân cho mỗi trẻ.
- Trang bị đủ đồ dùng học tập, đồ chơi và các giá góc trong lớp theo văn bản hợp nhất 01 của Bộ GD&ĐT.
- Cam kết với các nhà cung ứng thực phẩm đảm bảo giá cả, chất lượng và vệ sinh an toàn thực phẩm.
- Có đầy đủ theo các danh mục quy định của bếp ăn bán trú. các đồ dùng nuôi dưỡng được trang bị bằng Inox đảm bảo vệ sinh an toàn cho trẻ.
- Đảm bảo nguồn nước sạch, giữ gìn vệ sinh môi trường trong và ngoài lớp học. 
- Tổ chức cho trẻ được tham quan, dã ngoại 1 lần/năm.
- Tổ chức các ngày hội, ngày lễ như “Tết Trung thu”, “Ngày hội đến trường của bé”, “Tết thiếu nhi 1/6”... trẻ tham gia 100%
                                                                   
                                                                      Kim An, ngày      tháng       năm 2017
                                                                                        HIỆU TRƯỞNG
 
 
 
 
 
                                                                                   Nguyễn Thị Lan Phương
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐT THANH OAI
TRƯỜNG MẦM NON KIM AN
THÔNG BÁO
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế
Năm học 2017-2018
Đơn vị tính: trẻ em
STT Nội dung Tổng số trẻ em Nhà trẻ Mẫu giáo
24-36 tháng 3-4
tuổi
4-5
tuổi
5-6
tuổi
I Tổng số trẻ em 260 46 70 57 87
II Số trẻ em được tổ chức ăn  tại cơ sở 260 46 70 57 87
III Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe 260 46 70 57 87
IV Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng 260 46 70 57 87
V Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em          
1 Kênh bình thường 247 44 68 53 82
2 Số trẻ em suy dinh dưỡng 13 2 2 4 5
3 Số trẻ em béo phì 0        
VI Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục          
1 Đối với nhà trẻ 46 46      
b Chương trình giáo dục mầm non -
Chương trình giáo dục nhà trẻ
46 46      
2 Đối với mẫu giáo 214   70 57 87
a Chương trình giáo dục mầm non-
Chương trình giáo dục mẫu giáo
214   70 57 87
                                                                                Kim An, ngày       tháng          năm2017
                                                                                                     HIỆU TRƯỞNG
 
 
 
PHÒNG GIÁO DUC & ĐT THANH OAI
TRƯỜNG MẦM NON KIM AN
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2016-2017
 
TT
 
Nội dung
Tổng số Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo Ghi chú
 (không trình độ)
Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116
(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68) TS ThS ĐH  

 
TCCN Dưới TCCN
  Tổng số CBGVNV 46 29 15     19 6 19 2  
I Giáo viên 33 24 9     15 3 1 15  
II Cán bộ quản lý 3 3       3        
1 Hiệu trưởng 1 1       1        
2 Phó hiệu trưởng 2 2       2        
III Nhân viên 10 2 8     1 3 4 2  
1 Nhân viên kế toán + VT 2 2       1   1    
2 Nhân viên nuôi 5   5       3 2    
3 Nhân viên y tế 1   1         1    
4 Nhân viên lao công + bảo vệ 2   2           2  
                                                                              Kim An, ngày        tháng    năm 2017


                                                                                               HIỆU TRƯỞNG
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐT THANH OAI
TRƯỜNG MẦM NON KIM AN
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non
Năm học 2016–2017
STT Nội dung Số lượng Bình quân
Số m2/trẻ em
I Tổng số phòng 09  
II Loại phòng học    
1 Phòng học kiên cố 5 32 trẻ/phòng
2 Phòng học bán kiên cố 4 25 trẻ/phòng
III Số điểm trường 3  
IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2) 1890 7,2m/trẻ
V Tổng diện tích sân chơi (m2) 1000 3,8m/trẻ
VI Tổng diện tích một số loại phòng    
1 Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) 420 1,6m/trẻ
2 Diện tích phòng ngủ (m2) 0  
3 Diện tích phòng vệ sinh (m2) 84 0,3m/trẻ
4 Diện tích hiên chơi (m2) 108 0,4m/trẻ
5 Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2) 55  
VII  Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)
NT
MG
NT: 2 bộ
MG: 7 bộ
 
VIII Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập  (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… ) 0  
IX Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác    
1 Ti vi 6  
2 Nhạc cụ: Đàn ocgan, trống 0  
3 Máy  tíMáy in 03  
4 Đồ chơi ngoài trời 10  
5 Bàn ghế đúng quy cách 130 2 cháu/bộ
6 Màn chiếu    
    Số lượng (m2)
X Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/trẻ em
      Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 3 2 5 0,23m/
trẻ
0,37m/trẻ
    Không
XI Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XII Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)  
XIII Kết nối internet (ADSL) x  
XIV Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục x  
XV Tường rào xây x  
 
                                                                         Kim An, ngày      tháng       năm 2017
                                                                                            HIỆU TRƯỞNG    
 Tags: nhà trường

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Văn bản mới

930_BGDĐT-GDTC

Hướng dẫn thực hiện công tác y tế trường học

Thời gian đăng: 31/03/2018

lượt xem: 284 | lượt tải:97
Quảng cáo 2
Thăm dò ý kiến

Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website. Bạn biết trang của chúng tôi qua:

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây